| điều đình | đt. Dàn-xếp, làm cho câu chuyện thoả-thuận giữa hai hay nhiều người: Nhờ người điều-đình. |
| điều đình | đgt. Trao đổi bàn bạc để dàn xếp sự tranh chấp nào đó: hai bên điều đình với nhau. |
| điều đình | đgt (H. điều: hoà nhau; đình: dừng lại) Bàn bạc với nhau để giải quyết một sự tranh chấp: Nghe thấy chủ muốn điều đình nhượng bộ (Ng-hồng). |
| điều đình | đt. Dàn xếp, sắp đặt: Điều đình một vụ xung đột. // Điều-đình ổn-thoả. Cuộc điều-đình. |
| điều đình | đg. Bàn bạc với nhau để dàn xếp sự tranh chấp, sự xung đột. |
| điều đình | Trang-trải, dàn-xếp: Hai bên điều-đình với nhau. |
| Nhưng tôi phải đến toà soạn của nhà báo để điều đình về việc đăng bài viết đã. |
| Từ hôm Văn đến điều đình thương lượng với ông chủ nhiệm , tiền nhuận bút của Minh được tăng lên một cách đáng kể. |
Phật bảo Người điều đình với Quỷ cho tậu một miếng đất vừa bằng bóng một chiếc áo cà sa. |
Ghét quá. Thế thì thuê một cái nhà rộng , mượn thêm người làm có phải lợi không? Hay là điều đình với xưởng củi người ta để cho một gian , bày mấy cái bàn , cái ghế , có người trông nom , tính tiền cẩn thận có phải không mất mát không? Mặc cho ông cứ nói , anh phở Tráng không trả lời nhất là không bao giờ cười |
| Biệt thự này xây trước khi có quy hoạch nên một bức tường ăn ra giữa đường , chính quyền phải điều đình mãi Tissot mới đồng ý nhường đất để nắn thẳng phố Nguyễn Gia Thiều. |
Nghị Hách đứng thừ người ra hồi lâu rồi nói rằng : Thưa quan lớn , cách đây ít lâu , tôi có sai người nhà lên điều đình một việc với quan lớn... Cái đó tôi có biết. |
* Từ tham khảo:
- điều động
- điều giải
- điều hành
- điều hay lẽ phải
- điều hoà
- điều hoà không khí