| điện từ | dt. 1. Hiện tượng liên quan giữa từ trường và dòng điện. 2. Điện từ học, nói tắt. |
| điện từ | dt (H. từ: tính hút sắt) Hiện tượng từ do dòng điện gây nên: Sóng điện từ. |
| điện từ | tt. Thuộc về điện-từ học: Hiện-tượng điện-từ. |
| điện từ | d. Hiện tượng từ do dòng điện gây ra. |
| Còn tại ngã tư Tràng Tiền Hàng Bài , khi tàu điện từ Đinh Tiên Hoàng chạy xuống phố Hàng Bài hoặc ngược lại , công an trực bao giờ cũng ưu tiên bật đèn xanh cho đi. |
| Đây là kết quả của việc thực hiện dự án Xây dựng hệ thống cung cấp dđiện từnăng lượng mặt trời để vận hành hệ thống âm thanh và chiếu sáng tại khu phố cổ Hội An từ năm 2016. |
| Chỉ số về Chính phủ dđiện từcông bố tháng 7/2017 Việt Nam tăng 10 bậc (đứng thứ 89). |
| Tuy nhiên , việc e ngại khó khăn do chuyển giao 5 dự án nhiệt dđiện từPVN sang PV Power khiến cho kế hoạch bị chậm lại. |
| Bức dđiện từSài Gòn ngày 1/5/1975. |
| Sản xuất dđiện từnăng lượng tái tạo : Đòn bẩy từ chính sách. |
* Từ tham khảo:
- điện từ trường
- điện tử
- điện tử học
- điện tử học lượng tử
- điện tử học nhiệt độ thấp
- điện văn