| có môn | đgt. Chỉ còn một cách, chỉ có: bị bắt quả tang có môn cúi đầu nhận tội. |
| Chuyện là sinh viên Đại học Y Hà Nội thường có môn thực hành phẫu thuật , những con vật mang ra làm thí nghiệm thường là thỏ và chó. |
| Sự việc không tán đồng gộp dồn một số môn học , trong đó ccó mônLịch sử để thành môn tích hợp đã trở thành cao trào. |
| Lúc tốt nghiệp ccó mônphải nhờ bạn viết giùm phần mô tả Nhưng đấy chỉ là phần nổi tảng băng. |
| có mônhọc trong kết cấu chương trình 30 tiết chỉ dạy 2 ngày là xong. |
| "Trong võ thuật Việt Nam , nếu các bên muốn giao đấu , thì phải tuân thủ các quy định rõ ràng về hạng cân , độ tuổi , bởi phía sau những người giao đấu còn có gia đình của họ , ccó mônphái và danh dự môn phái của họ. |
| Số thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 trên điểm sàn là 424.105 em , tỷ lệ số dư là 1 ,39 (không tính chỉ tiêu và tổ hợp ccó mônnăng khiếu do các trường tổ chức thi , kiểm tra). |
* Từ tham khảo:
- có một không hai
- có một ngày, mười ngày không có
- có mỡ đỡ dầu
- có mới nớicũ
- có mười mà tốt, có một vô duyên
- có mười thì tốt, có một thì xấu