| có mặt | tt. Hiện-diện, có dự đám, ở tại chỗ khi việc xảy ra: Có mặt đủ cả; Tai-nạn vừa xảy ra, cảnh-sát đã có mặt tại chỗ. |
| có mặt | tt. Có ở nơi nào, lúc sự việc xảy ra: có mặt trong cuộc họp. |
| có mặt | tt Có dự ở nơi nào: Ba chục người có mặt ở hội nghị. |
| có mặt | đg. Có ở tại một chỗ nào, hoặc có dự vào việc gì: Có mặt ở hội nghị. |
| Ông Chánh đập bàn , đập ghế , gắt : Tôi không biết ! Một là mười giờ đêm nay anh phải có mặt ở ga , hai là từ giờ này trở đi anh đừng bước chân tới đây nữa. |
Rồi trạng sư giơ ra một tờ giấy và nói tiếp : Đây là bức thư của Thị Loan viết cho một người bạn là bà giáo Thảo hiện có mặt tại đây. |
| Trúc nhìn Thái nói : Chúng tôi sang cho có mặt thôi. |
Vậy khi không có mặt trời ? Minh cười : Thì không xem giờ. |
| Huống hồ người đến chơi trong hoàn cảnh này lại là một người bạn chí thân ! Do đó sự vui mừng hớn hở của Liên hoan nghênh đón mừng sự có mặt của Văn là một điều hiển nhiên , không có gì đáng nói. |
| Minh chưa kịp chào lại , người ấy đã tiếp tục hỏi : Thế nào ? Mợ ấy đã khỏi hẳn chưa cậu ? Minh sợ nhũn cả người , nhưng không dám để cho người kia biết rằng mình chưa hề có mặt ở nhà kể từ lúc Liên gặp nạn. |
* Từ tham khảo:
- có mặt thì mắng, vắng mặt thì thương
- có miếng còn hơn tiếng
- có miệng ăn mà không có tay làm
- có miệng thì cắp, có nắp thì đậy
- có mình thì giữ
- có mòi