| cô lô | tt, trgt Nói sự vật to lớn quá (thtục): Một cái đình to tướng cô lô (Tú-mỡ). |
| * Ít nhất 11 người chết , khoảng 30 người bị thương trong hai vụ đánh bom liên hoàn xảy ra tại một trại tị nạn ở thị trấn Ccô lôpha ta , miền bắc Ca mơ run giáp biên giới Ni giê ri a. |
* Từ tham khảo:
- ngoại ngữ
- ngoại nhậm
- ngoại ô
- ngoại quan
- ngoại quốc
- ngoại sinh