| đi đời | đt. Tiêu hết, tan-nát hết, thua lỗ hết tiền: Gia-tài đi đời; Cái xe bị đụng đã đi đời; Vốn-liếng đi đời cả. |
| đi đời | đgt. Không còn tồn tại nữa, chết hoặc sụp đổ, tan vỡ hoàn toàn: Bị bắt quả tang chuyến này thi đi đời cả lũ o Làm cho gian đảng đi đời (Nhị độ mai). |
| đi đời | đgt tt Không theo Thiên chúa giáo, trái với đi đạo: Ngày lễ giáng sinh, nhiều thanh niên đi đời cũng vào nhà thờ. |
| đi đời | đgt tt Hỏng cả: Thuận dân thì sống, nghịch dân đi đời (Tú-mỡ). |
| đi đời | (tục). Mất, hỏng: Thôi thôi vốn liếng đi đời nhà ma. |
| đi đời | Không theo Thiên chúa giáo (trái với đi đạo). |
| đi đời | t. Hỏng cả. |
| đi đời | Mất đứt, chết đứt: Thôi thôi vốn-liếng đi đời nhà ma (K). Làm cho gian đảng đi đời (Nh-đ-m). |
| Phỏng thử có thằng chim Cắt nó nhòm thấy , nó tưởng mồi , nó mổ một phát , nhất định trúng giữa lưng chú , thì chú có mà đi đời ! Ôi thôi , chú mày ơi ! Chú mày có lớn mà chẳng có khôn. |
| Đường cùng Hạ quyết định tới căn nhà đó để gặp người đàn ông đã cướp trinh mình với hi vọng ông trả sẽ trả cho cô 1 số tiền khi cướp dđi đờicon gái của cô. |
| Kệ giờ mày lấy dđi đờicon gái của tao rồi , nên chịu khó đi cưng. |
| Quá khứ ngày nào như sống dậy trong từng câu nói của chồng (Ảnh minh họa) Và có lẽ , anh đã không đọc hết những trang nhật ký để cảm nhận hết nỗi đau khổ của tôi khi mất dđi đờicon gái một cách dại dột. |
* Từ tham khảo:
- đi đứng
- đi đường hỏi người già, về nhà hỏi trẻ con
- đi đường vòng
- đi ẻ
- đi-ê-zen
- đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ