| đất cát pha | dt. Thứ đất có lộn cát, dễ trồng-trọt. |
| đất cát pha | dt. Đất có thành phần chủ yếu là cát, thành phần đất thịt ít hơn. |
| Theo người dân , nền đất ở đây là dđất cát pha, khá yếu song trước đây chưa từng ghi nhận hiện tượng tương tự. |
| Đất thích hợp cho các loại rau trồng cạn là dđất cát pha, thịt nhẹ và hầu hết đều ưa đất mang tính kiềm. |
| Làm đất Chọn dđất cát pha, thịt nhẹ , chủ động tưới tiêu. |
* Từ tham khảo:
- đất chua mặn
- đất chuyển trời rung
- đất có cam thảo, nước có lão thần
- đất có chỗ bồi chỗ lở, ngựa có con dở con hay
- đất có gấu thì gấu lại mọc
- đất có lề quê có thói