| cò ke | dt. (thực): Loại dây leo, cũng gọi dây Mèo, lá có răng cưa mịn, hoa trắng đực, cái và lưỡng-phái lẫn-lộn, trái tròn bằng đầu đũa, da láng, ăn được (Grewia astropelata). |
| cò ke | dt. (thực): Loại cây đứng nhỏ, thân có lông, lá có khía sâu ở đầu, đài lá rời, hùng-thư-đài rất ngắn, hoa trắng, trái chín trỗ đen ăn được; rễ chế thuốc ho, đau bụng, sốt (Grewia paniculata). |
| cò ke | dt. Một loại bẫy đơn giản, thường dùng để bẫy chó, chồn, cáo: Bợm già mắc bẫy cò ke (tng.). |
| cò ke | dt. Loại dây leo (còn gọi là dây mèo) lá có răng cưa, hoa trắng, trái tròn nhỏ. |
| cò ke | tt. (Hạng người) thấp kém, tầm thường, bất tài (hàm ý coi khinh): Mấy thằng cò ke đó làm được gì. |
| cò ke | dt Loài cây thân thảo có quả vỏ nhẵn khi chín có màu đen, nhiều giống chim thích ăn: Dùng quả cò ke để đánh bẫy chim Bẫy cò ke Thứ bẫy đơn giản dùng để bắt chim, bắt cáo, bắt cầy: Bợm già mắc bẫy cò ke (tng). |
| cò ke | dt. Thứ bẫy để bẫy chó hay chồn. // Cò ke lục chốt, (tục) Người không ra gì, bậy-bạ. |
| cò ke | d. Thứ bẫy dùng để bẫy cầy, cáo hay chó. |
| cò ke | Một thứ bẫy để đánh bẫy chó hay bẫy cáo: Bợm già mắc bẫy cò-ke. |
* Từ tham khảo:
- cò kè
- cò kè bớt một thêm hai
- cò kèo
- cò kiếm cò nốc, cốc kiếm cốc ăn
- cò lả
- cò lạo xám