| đẹp như tranh | Vẻ đẹp lí tưởng, hoàn thiện của cảnh vật giống như là trong tranh vẽ. |
| Người ta đồn đại nhau từ mấy ngày nay ở khắp cánh đồng chuyện Sài sắp cưới cô đại học đẹp như tranh vẽ. |
Em sinh được hai đứa con đẹp như tranh. |
| Nhưng chả hiểu sao Pankaj cứ mặt nặng mặt nhẹ có vẻ không muốn cho cậu đi cùng nên sau khi đến một số điểm du khách không thể bỏ qua như vườn thượng uyển , hồ Dal , leo lên đỉnh núi ngắm bao quát toàn cảnh thung lũng Kashmir đẹp như tranh vẽ , tôi và Mustafa tách ra đi riêng. |
| Người ta đồn đại nhau từ mấy ngày nay ở khắp cánh đồng chuyện Sài sắp cưới cô đại học đẹp như tranh vẽ. |
Chờ mãi mùa trăng cũng qua , khi mùa trăng qua là mùa hoa danh nở trắng rừng , đẹp như tranh vậy. |
| Khách du lịch thăm quan ruộng bậc thang Sa Pa mùa lúa chín dđẹp như tranhvẽ. |
* Từ tham khảo:
- đẹp như tranh tố nữ
- đẹp như tranh vẽ
- đẹp như tượng mớitô
- đẹp phận cưỡi rồng
- đẹp phô ra, xấu xa đậy lại
- đẹp trai