| điếu | dt. Đồng đỏ, thứ đồng dùng đúc tiền bằng 1/500 đồng-bạc: Đồng-điếu, tiền điếu, không có nhứt điếu // (R) Đồ dùng hút thuốc (nguyên xưa bịt bằng đồng-điếu): Ống điếu; Nhớ ai như nhớ thuốc lào, Đã chôn điếu xuống lại đào điếu lên // Từng lọn nhỏ đủ hút một hơi (á-phiện) hay đủ vấn với giấy để ngậm trong miệng (thuốc lá): Nướng thêm vài điếu cho hết ngao thuốc; Nhứt gái một con, nhì thuốc ngon nửa điếu. |
| điếu | đt. Thăm viếng // (thth) Cúng người chết: Đi điếu, điếu tiền hay điếu đồ // Đeo, treo lên: Điếu đăng. |
| điếu | đt. Câu cá // (B) Dùng mồi nhử bắt. |
| điếu | dt. 1. Đồ dùng bằng ống tre, nứa để hút thuốc lào: Mượn chiếc điếu o Nhớ ai như nhớ thuốc lào, Đã chôn điếu xuống lại đào điếu lên (cd.). 2. Lượng thuốc bỏ đủ vào điếu, tẩu vấn vào giấy để hút một lần: hút một điếu thuốc lào o một bao thuốc có hai mươi điếu. |
| điếu | I. Viếng người chết: điếu phúng o điếu tang o điếu văn o phúng điếu. II. đgt. Tỏ lòng thương tiếc đối với người chết: đọc lời điếu. |
| điếu | Câu (cá): điếu ngư. |
| điếu | dt 1. Đồ dùng để hút thuốc: Nhớ ai như nhớ thuốc lào, đã chôn điếu xuống lại đào điếu lên (cd) 2. Điếu thuốc nói tắt: Mỗi bao có mười điếu. |
| điếu | đgt Viếng người chết: Đến điếu một người bạn. |
| điếu | dt. Đồ dùng để hút thuốc: Giàu thì cơm cháo bổ lao, Nghèo thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi (C.d). // Điếu bát, điếu hút thuốc lào làm bằng ống tre không có xe. Điếu cổ, điếu xưa. Điếu ống, điếu có ống dài. Điếu thuốc. Điếu xì-gà, điếu thuốc lớn vấn bằng lá thuốc nguyên. |
| điếu | đt. Viếng người chết: Đi điếu. |
| điếu | đg. Viếng người chết. |
| điếu | d. 1. Đồ dùng để hút thuốc. 2. "Điếu thuốc" nói tắt: Mỗi ngày hút mời điếu. |
| điếu | Đồ dùng để hút thuốc: Điếu đàn, điếu sứ. Văn-liệu: Nhớ ai như nhớ thuốc lào, Đã chôn điếu xuống, lại đào điếu lên. Giàu thì cơm cháo bổ lao, Nghèo thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi. Tổ đánh mà chẳng biết thân, Mặt như điếu dạn còn xuân nỗi gì (C-d). |
| điếu | Câu (không dùng một mình). |
| điếu | Viếng (không dùng một mình). |
Quang vừa hút xong một điếu nằm ngửa mặt nhìn lên trần nhà và đưa dài môi cho làn khói toả ngược qua mặt. |
Chàng nói với Trương : Lại đây làm một điếu. |
| Mới kéo được nửa điếu , chàng sặc thuốc phải bỏ ra , Trực nói : Triệu chứng yếu lắm rồi. |
Nói đến đây , Huy cười khẽ một cái , với điếu thuốc lá , đánh diêm châm hút. |
| Khương nhớ rõ một hôm có vứt vào ngăn kéo một điếu thuốc lá hút dở , thế mà nay biến đâu mất. |
| Chàng nhìn dúm thuốc trong lòng bàn tay , vui mừng nói : Cũng được một điếu nhỏ. |
* Từ tham khảo:
- điếu ca
- điếu cày
- điếu đóm
- điếu ống
- điếu phạt
- điếu phúng