| cô cùng | tt. Lẻ-loi cùng khổ, một mình bơ-vơ cực-khổ: Thân cô-cùng nơi xứ lạ. |
| cô cùng | tt. Lẻ-loi và cùng khổ: Gặp bước cô-cùng mới nhờ cậy người. |
| Con người mới nhã nhặn làm sao , mới hào hiệp làm sao ! Rồi cô nhớ lại những sự đã xảy ra khi cô cùng chàng ở huyện Đông Anh ngày xưa. |
Ba cô cùng ở một nhà Cũng đội nón thúng , cùng ra thăm đồng Ba cô cùng chửa có chồng Để anh mua cốm mua hồng sang chơi Sang đến nơi , cô đã chồng rồi Để cốm anh mốc để hồng long tai Ai làm cái quạt long nhài Cầu ô long nhịp , cửa cài long then. |
| Lát sau , cô cùng Năm Nhớ trở ra. |
Sáng hôm sau , cô nhận được tin báo chồng cô cùng mấy đồng chí nữa đã mất tích trong khi làm nhiệm vụ. |
| Hết năm nhất. cô cùng nhóm bạn con nhà giàu đi buôn |
| Tôi và cô cùng trú mưa dưới mái hiên nhà chùa. |
* Từ tham khảo:
- rạch-doi
- rạch-dòi
- rạch treo
- RÀI-RẠC
- rày thì
- ran ngực