Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đậu lạc
Nh. Lạc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đậu lạc
Thứ đậu mà quả sinh ở dưới đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
đậu mèo leo
-
đậu mèo nằm
-
đậu mèo ngứa
-
đậu mèo rừng
-
đậu mèo vằn
-
đậu mèo xám
* Tham khảo ngữ cảnh
Mẹ vác lúa gạo
đậu lạc
đưa lên tra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đậu lạc
* Từ tham khảo:
- đậu mèo leo
- đậu mèo nằm
- đậu mèo ngứa
- đậu mèo rừng
- đậu mèo vằn
- đậu mèo xám