| đậu hũ | Nh. Tào phớ. |
| đậu hũ | dt (cn. tào phở) Món ăn làm bằng sữa đậu nành đã đóng đông lại, ăn với nước đường: Mùa hè trẻ em thích ăn đậu hũ. |
| đậu hũ | d. nh. Tào phở. |
| Qua theo dõi , hầu hết các trường hợp nhập viện điều trị là do rối loạn tiêu hóa , nhiễm trùng đường ruột Theo thông tin ban đầu , bữa trưa 7/12 , Trường Tiểu học An Phú phục vụ học sinh 720 suất cơm gồm : Cơm trắng , chả trứng hấp , đậu que xào , canh hẹ dđậu hũthịt bằm và táo tráng miệng. |
| Bước đầu Đông khai nhận gia đình quê gốc ở Vĩnh Phúc , chuyển vào TP.HCM sinh sống đã lâu , làm nghề sản xuất , bán dđậu hũ. |
| Gã khổng lồ bán lẻ thế giới gây thích thú cho người TP.HCM khi những mặt hàng rất Việt như trứng vịt lộn , thịt kho trứng , bò kho rau củ , dđậu hũxào bắp non xuất hiện trên kệ bên cạnh những đặc sản đã làm nên tên tuổi của 7 Eleven. |
| Nhiều người thường nói đùa : Dđậu hũthối càng thối , ăn càng ngon. |
| Ăn dđậu hũthối vừa là trải nghiệm vừa là thử thách thú vị khi bạn đến Đài Loan. |
| đậu hũthúi Hồng Kông bên hông Chợ Lớn. |
* Từ tham khảo:
- đậu khế
- đậu kiếm
- đậu lạc
- đậu lào
- đậu mèo leo
- đậu mèo nằm