| đầu tiên | bt. Nh. Đầu tay: Nhà đầu tiên, đi đầu tiên. |
| đầu tiên | I. dt. Trước hết, lúc đầu: Đầu tiên là phải thăm cha mẹ, sau đó thăm họ hàng o Đầu tiên tôi không hiểu, sau đó mới vỡ lẽ. II. dt.Trước nhất, trước hết: Người đến đầu tiên o phát biểu đầu tiên. |
| đầu tiên | tt, trgt Trước nhất; trước hết: Lần đầu tiên người yêu nước Việt-nam gặp người công nhân Pháp (PhVĐồng); Trong cuộc chạy thi ấy, chị đã đến đích đầu tiên. |
| đầu tiên | trt. Trước hết. |
| đầu tiên | t. Trước nhất, trước hết. |
| Cái nghề dđầu tiêncủa cậu là kéo quạt cho một ông sếp tây sở hỏa xa. |
| Lại có một người chàng trông lâu mới thấy đẹp dần lên , nhưng chàng vẫn khó chịu về cái cảm tưởng người ấy chắc không đẹp lắm vì lần đầu tiên người ấy đã không đẹp. |
Lần đầu tiên Trương để ý đến sức học của Thu. |
| Người con gái chơi đêm và chàng nhìn nhau một lúc , cái nhìn bỡ ngỡ hơi ngơ ngác , trong ngầm ý dò hỏi của hai người khiến Trương thốt lên nhớ đến chàng và Thu nhìn nhau lần đầu tiên sau khi đưa thư. |
Trương nhăm mắt lại , lần đầu tiên chàng trao hôn với một người con gái trong sạch mà chàng yêu nên chàng muốn để hết cả tâm hồn hưởng cái thú ngây ngất nó đương làm chàng mê dại. |
Lần đầu tiên Trương xưng hô " anh em " với Thu , nhưng chàng không để ý đến. |
* Từ tham khảo:
- đầu trâu mặt ngựa
- đầu trâu mõm bò
- đầu trâu, môi mè, đe gáy
- đầu trâu trán khỉ
- đầu tro mặt muội
- đầu trò