| co cẳng | đgt Rút chân về phía sau rồi chạy: Co cẳng ù té chạy bán sống bán chết (NgCgHoan). |
| Mợ phán biết rằng đuổi theo Trác mà đánh thì không tài nào đánh được cho thật đau , đành chịu ngồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vụng rồi cco cẳngchạy. |
| Ta đã làm đổ chiếc xe đạp đang giữ và co cẳng chạy. |
| Thỉnh thoảng , muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt , tôi co cẳng lên , đạp phanh phách vào các ngọn cỏ. |
| Biên co cẳng chạy. |
| Tôi xốc cặp co cẳng chạy , chỉ kịp ngoái lại dặn : "Cậu cũng đi học đi , chiều hãy hay". |
* Từ tham khảo:
- bộ biến đổi điện hoá
- bộ biến đổi điện thanh
- bộ biến đổi điện tử quang
- bộ biến đổi rung
- bộ biến đổi từ
- bộ biển tần