| đầu cua tai nheo | 1. Mọi chi tiết cụ thể, mọi chuyện ngóc ngách sâu kín của sự việc, của câu chuyện: chẳng hiểu đầu cua tai nheo ra sao. 2. Linh tinh, vụn vặt đủ thứ chuyện: Những mẩu chuyện xem ra có vẻ đầu cua tai nheo nhưng rất có lợi. |
| đầu cua tai nheo | ng Nói những chuyện vụn vặt, không đáng kể ra: Chán tai nghe bà ấy kể đầu cua tai nheo. |
| đầu cua tai nheo | Nhưng chuyện chắp nhặt không đâu vào đâu. [thuộc đầu, I]. |
| Người đầu tiên tôi nắm lấy cánh tay kêu lên là anh Sáu tuyên truyền : Bắt lấy vợ chồng Tư Mắm ? Chúng nó là gián diệp... Trong những người đứng chung quanh đang bó tay tuyệt vọng , buồn rầu nhìn ngọn lửa hoành hành , tự do thiêu hủy ngôi quán , vừa nghe tôi thét lên như thế , có người tức khắc nhảy chồm lên : " Làm sao mày biết , hở thằng bé kia ? " Có người hỏi dồn tôi : " Nhưng chúng nó đâu rồi ?” Tôi kể không ra đầu cua tai nheo gì cả , tiếng được tiếng mất. |
Xâu chuỗi câu chuỵên của hai người khách nói về gã tôi chẳng hiểu đầu cua tai nheo ra sao , nhưng tôi biết được các sự kiện quan trọng. |
| Nhà đám đến ký hợp đồng với nhà tang lễ để người ta lo cho từ A đến Z , chứ chị em có lớn , có tuổi rồi đấy nhưng nào đã biết đầu cua tai nheo ra làm sao , túng túng như gà mắc tóc rồi thiên hạ cười cho. |
| Mà Kha cũng không hỏi lại cho tới đầu cua tai nheo , cứ để nó mải miết trôi đi. |
| Chuyện chồng H lòng thòng với cô thư ký trẻ đẹp , được những kẻ tiểu nhân lợi dụng thêu dệt và bắn tin đến tai H. H chưa rõ dđầu cua tai nheogì , đã vội lao đến cơ quan chồng làm toáng lên , xỉ vả chồng trước mặt bản quân thiên hạ làm cho chồng H xấu hổ không biết trốn vào đâu. |
* Từ tham khảo:
- đầu cuối
- đầu cường
- đầu da
- đầu dần cuối dậu
- đầu dây mối nhợ
- đầu dây mối dợ