| có bề | Có việc, sự cố chẳng hay: Có bề gì thì xử lí ra sao? |
Vậy là o gái Hà Tĩnh này lại đi vừa lớn dậy , vừa thôi học mấy tháng thôi , mà cuộc đời đã phong phú lắm , đã đẹp lắm rồi Mà cuộc đởi o đã có bề dày và cả bề sâu nữa. |
| Mặt tiền nhà có bề ngang tương đối rộng. |
| Nó bắt đầu tức giận : Ðược rồi ! Thế thì bản cô nương đây sẽ tự qua đường một mình ! Ðám Ria Mép , Bắp Rang vỗ tay rần rần : Hoan hô ! Ðừng hoan hô vội ! Tóc Ngắn nghiến răng ken két Nếu bản cô nương đây có bề gì , cái lũ vô lương tâm các ngươi đừng hòng ngủ yên với oan hồn của bản cô nương ! Tóc Ngắn vừa nói vừa rụt rè đặt chân xuống lòng đường. |
| Lê Đại Hành thì lấy Đại Hành làm thụy hiệu mà truyền đến ngày nay là làm saỏ Vì Ngọa Triều là con bất tiếu334 , lại không có bề tôi Nho học để giúp đỡ bàn về phép đặt thụy cho nên thế. |
| Và trù trừ lo xa , ngộ nhỡ chồng mình có bề chi , thằng cha đó cũng làm y vậy. |
Tôi vừa mới xây xong căn nhà bốn tầng có bề ngang bảy mét trên con đường vừa mở rộng vì nằm bên dự án. |
* Từ tham khảo:
- có bí chê bầu hôi
- có bỏng mớimó đến tai
- có bột mà chẳng gột nên hồ
- có bột mớigột nên hồ
- có bụng ăn, có bụng lo
- có bụng tẹo