| clo | (chlor) dt. Nguyên tố họ ha-lô-gien, ô 17, nhóm VIIA bảng tuần hoàn Men-đê-lê-ép, màu vàng lục, mùi xốc, rất độc, tan ít trong nước, là chất ô-xi hoá mạnh, tác dụng với nhiều nguyên tố kim loại và phi kim, dùng tẩy trắng vải sợi, sát trùng, chế thuốc trừ sâu...; kí hiệu là Cl. |
| clo | dt (hoá) (Pháp chlore) Chất khí màu vàng lục, mùi hắc, kí hiệu là Cl: Clo được dùng làm chất sát trùng. |
| clo | d. (hoá). Chất khí màu vàng lục, mùi hắc, rất độc, dùng để phiếu trắng vải, giấy... và để làm chất sát trùng. |
| Một số rác thải chứa kim loại nặng như thủy ngân , chất dẻo có chứa clo làm từ nhựa PVC có khả năng sinh ra dioxin hóa chất gây ung thư ở người. |
| Trong mồ hôi , ngoài nước còn có các chất điện giải như natri , cclo, canxi , kali , magie... Nếu không bù đủ nước và chất điện giải sẽ dẫn đến tình trạng vọp bẻ , còn gọi là chuột rút , mệt mỏi , tim đập nhanh , ngất xỉu , thậm chí trụy tim mạch nguy hiểm tính mạng. |
| Lượng chất điện giải trong một ngày ở vận động viên trưởng thành gồm natri 6 g , kali 4 g , photpho 1 ,2 g , clclo g , canxi 0 ,8 g , magie 0 ,3 g... Loại nước uống thích hợp là nước lọc , nước trái cây hoặc một số nước chuyên dành cho vận động viên thể thao giúp bù chất điện giải. |
| Hơn nữa , Crypto rất khó tiêu diệt dù bể bơi có thường xuyên được thay nước hay khử trùng bằng cclo(chúng có thể sống tới 10 ngày trong điều kiện nước chứa clo trong khi các vi khuẩn khác gần như bị diệt sạch sau vài phút). |
| Sau khi tháo dỡ , dự kiến mặt bằng của các thủy đài sẽ làm các hồ chứa nước ngầm phục vụ cho mục đích cấp nước an toàn , phòng cháy chữa cháy và các trạm châm cclocho nguồn nước , nâng cao chất lượng nguồn nước cho TP HCM. |
| Để tẩy trắng nguyên liệu , nhà sản xuất phải dùng đến cclo. |
* Từ tham khảo:
- clo lỏng
- clo-ra-min B
- clo-ram-phê-ni-côn
- clo-rát
- clo-rê-tôn
- clo-ro-form