| chụp x quang | đgt Dùng tia X để soi nội tạng: Chụp X-quang dạ dày. |
| Nhưng kết quả sinh thiết ghi rõ mồn một , phim chụp x quang lồ lộ những cục u lớn như ngón chân , đã di căn. |
| Sự sụp đổ vách ngăn mũi của Capone chỉ được lý giải đầy đủ gần 60 năm sau , khi bác sĩ Jack Shapiro nghiên cứu phim cchụp x quangcủa Capone ngày 4/6/1938. |
| Để thu số ma túy cất giấu trong người Sáng , Cơ quan công an đã cho anh ta vào Bệnh viện Đa khoa Sóc Sơn cchụp x quang. |
| Emma đưa con trai là Sebastian đến Bệnh viện Đại học Whipps Cross ở Leytonstone để cchụp x quangngón chân bị gãy. |
| Bệnh nhân sẽ nhập viện một ngày trước khi mổ để làm một vài bước kiểm tra như chụp điện tim , xét nghiệm máu , nước tiểu , cchụp x quang. |
| chụp x quangkhung chậu thấy hình ảnh gãy cổ xương đùi phải , có bong mảnh xương , chẩn đoán gãy kín liên mấu chuyển xương đùi phải phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- châm thạch
- châm thích
- châm thích ma tuý
- chầm bầm
- chầm bẫm
- chầm bập