| đào nhiệm | đt. Bỏ chỗ làm // (R) Nghỉ lâu ngày mà không xin phép. |
| đào nhiệm | đgt. Tự ý bỏ nhiệm vụ và trốn khỏi nơi công tác. |
| đào nhiệm | đgt (H. đào: trốn tránh; nhiệm: gánh vác) Bỏ trách nhiệm của mình; Bỏ nhiệm vụ của mình: Vì sợ khổ nên hắn đã đào nhiệm. |
| đào nhiệm | bt. Trốn tránh nhiệm vụ. |
| đào nhiệm | đg. Bỏ nhiệm vụ trốn đi. |
| Có tin nói ông dđào nhiệmsang Gioóc đa ni và nếu đúng vậy , ông là quan chức cấp cao nhất rời bỏ Tổng thống Xy ri Ba sa An Át xát trong làn sóng ra đi của một loạt tướng lĩnh và đại sứ thời gian gần đây. |
| Tuy nhiên , một quan chức Chính phủ Xy ri đã ngay lập tức trấn an rằng , các cuộc dđào nhiệm, tại bất kỳ cấp nào , cũng không ảnh hưởng tới chính quyền , đồng thời phủ nhận thông tin về sự đào nhiệm của một số bộ trưởng hay việc các bộ trưởng không còn trung thành với Tổng thống Át xát. |
| Vụ dđào nhiệmcủa ông Hi giáp có chăng chỉ làm lu mờ trong chốc lát những tiến triển mà quân đội Xy ri đã đạt được trong cuộc chiến chống lực lượng chống đối , như giành lại toàn bộ Thủ đô , tiêu diệt nhiều phần tử khủng bố... Tuy nhiên , trên thực tế , phe đối lập vẫn tiếp tục nhận được sự hỗ trợ ngầm từ bên ngoài nên tại Thủ đô Đa mát vẫn xảy ra giao tranh lẻ tẻ và trụ sở Đài Truyền hình quốc gia bị đánh bom hôm 6 8. |
* Từ tham khảo:
- đào non lấp biển
- đào núi lấp biển
- đào nương
- đào phiên
- đào sa kiến kim
- đào sâu