| đao thương | đt. Cây đao và cây thương // (B) Binh-khí đời xưa: Đao thương chơm-chởm. |
| đao thương | dt. Vết thương do bị đâm chém, theo đông y. |
| đao thương | Nh. Binh đao. |
| đao thương | dt (H. thương: ngọn giáo) Như Đao kiếm: Xông pha chốn đao thương. |
| đao thương | dt. Dao và thương; ngb. binh-khí. // Cuộc đao thương, chiến-tranh. |
| đao thương | d. nh. Binh đao. |
Khi tới trại , người Man dàn vây mấy chục lớp và đều cầm đao thương chĩa vào phía trong. |
* Từ tham khảo:
- đao trở tại tiền
- đào
- đào
- đào
- đào
- đào