| chuông ngân | dt. Cái chuông to, có tiếng ngân dài: Nghe chuông ngân, mọi người như tỉnh giấc. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
| Chắc gì còn những nhà thờ Đức Bà , chùa Vĩnh Nghiêm vẫn vọng tiếng cchuông ngân, rì rầm tiếng cầu kinh? |
| Văng vẳng trong chiều hoàng hôn là tiếng cchuông ngâncủa chùa Thiên Mụ như một búp sen đang tỏa bóng xuống dòng sông Hương. |
| Ngắm nhìn những chùm pháo hoa lộng lẫy bùng nổ trong màn đêm và lắng nghe tiếng cchuông ngânvang. |
| Mặt trời ló dạng , hàng nghìn con người lập tức hướng về phía Đông cầu nguyện , nghi lễ chào mặt trời rộn ràng cùng tiếng cchuông ngânvang đang diễn ra trước những tòa lâu đài cổ đưa Varanasi vào một ngày mới. |
* Từ tham khảo:
- phản-chuyển
- phản-chưởng
- phản-dân
- phản-dân-chủ
- phản-đạo
- phản-đề-nghị