| đánh giá | đt. Định giá: Ông đánh giá cái nhà nầy bao-nhiêu? // (B) Cầm bằng, xem như, định giá-trị con người: Anh đánh giá tôi rẻ quá. |
| đánh giá | - đg. 1 Ước tính giá tiền. Đánh giá chiếc đồng hồ mới. 2 Nhận định giá trị. Tác phẩm được dư luận đánh giá cao. |
| đánh giá | đgt. 1. Định giá tiền: đánh giá hàng hoá. 2. Nhận xét, bình phẩm về giá trị: Tác phẩm được đánh giá rất cao. |
| đánh giá | đgt Nhận thức về thực chất tốt hay xấu của vật hay người: Anh đánh giá cái nhà này thế nào? Người ta chưa đánh giá đúng cái công của ông ấy. |
| đánh giá | đt. Định giá-trị: Đánh giá một bức tranh. |
| đánh giá | đg. Nhận thức cho rõ giá trị một người hoặc một vật: Đánh giá một tác phẩm văn học. |
| Chi bộ ban chính trị đánh giá Sài là quần chúng thành phần cơ bản tốt , có ý thức rèn luyện phấn đấu , nhất là trong học tập. |
| Anh lấy Sài về , anh phản đối tất cả những ai đánh giá Sài không đúng. |
Không thể đánh giá được chính xác về anh trí thức làng Hạ Vị. |
| Có mấy chữ ấy có thể nói với rất nhiều cô gái , nó tin đâu thì dừng lại đấy , cần quái gì phải cân nhắc ý tứ từng cử chỉ nhỏ nhặt , từng lời nói , chưa biểu hiện cử chỉ gì đã sợ nó đánh giá tư cách , sợ khinh thường , sợ mất. |
| Còn bây giờ ! Không thắp đèn lên , không đứng ở giữa sân , dù hai người vẫn cách nhau mà cùng ở trong nhà , nhỡ ai đi ngang qua biết được , họ sẽ đánh giá tư cách , sẽ có lời ồn aò bàn tán hại uy tín của cả hai người. |
| Con người , nói chung , vẫn thiếu khả năng đánh giá cho chính xác được về cái đầu mình , cả phần bên trong cũng như bên ngoài. |
* Từ tham khảo:
- đánh giá lại tài sản cố định
- đánh giá lại tài nguyên thiên nhiên
- đánh giá tài sản cố định
- đánh giao thông
- đánh giáp lá cà
- đánh giặc mồm