| chuôm | dt. Vũng, ao, khoảnh đất sâu giữa đồng có đọng nước: Cá chuôm // (R) Chà thả dưới vũng cho cá tựu ở: Có chuôm cá mới ở đìa, Có anh em mới sớm khuya chốn nầy (CD). |
| chuôm | - d. 1 Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở. Tát chuôm. Đào chuôm. 2 Cành cây thả xuống nước cho cá ở; chà. Thả chuôm. |
| chuôm | dt. 1. Vũng nước lớn ởngoài đồng, thường được thả cành cây cho cá ở: tát chuôm o ếch kêu uôm uôm ao chuôm đầy nước (tng.).2. Nh. Chà: thả chuôm. |
| chuôm | dt Ao ở giữa đồng: Vì chuôm cho cá bén đăng, vì tình nên phải đi giăng, về mờ (cd). |
| chuôm | dt Cành tre thả xuống ao cho cá núp: Thả chuôm xuống ao. |
| chuôm | dt. 1. Vũng nước đọng ở ngoài đồng. 2. Cành cây thả xuống nước cho cá ở, núp để mà bắt: Thả chuôm bắt cá mấy đời cá hay (C.d) |
| chuôm | d. Ao ở ngoài đồng. |
| chuôm | (đph). d. Cành tre thả xuống ao cho cá núp. |
| chuôm | Chỗ chũng đọng nước ở ngoài đồng. |
| Ngày xưa còn khoẻ thì bác đi mò cua , bắt ốc , có khi chung phần với chị em thuê tát một vài cái ao , cái chuôm. |
Anh về đi ngủ kẻo khuya Xấu chuôm , cá chẳng vào đìa anh đâu ! Xấu chuôm tốt cá , em ơi Tốt chuôm mà nỏ có nơi cá nằm. |
| Nhưng anh phải để ý ao chuôm đấy , em sợ lắm. |
| Nhưng anh phải để ý ao chuôm đấy , em sợ lắm. |
Có một cách đánh cá lũ chúng tôi luôn ngóng đợi là buông chuôm. |
| Cha tôi chủ chuôm , nên việc chia thành phẩm cũng ở nhà tôi ; con nít cả xóm đều đến xem , xin những con cá màu mè lạ lẫm về nuôi. |
* Từ tham khảo:
- chuồn
- chuồn chuồn
- chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao, chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh
- chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm
- chuồn chuồn chấm nước
- chuồn chuồn đạp nước