| chuỗi ngày | dt. Nhiều ngày nối tiếp nhau: Chuỗi ngày đau khổ. |
| chuỗi ngày | d. Nhiều ngày liên tiếp trôi qua một cách vô vị. |
| Nhưng không , cái hình ảnh một cô thiếu nữ chờ mong , mơ ước vụt bắt em tưởng tới chuỗi ngày xanh đã dứt. |
| Nàng như có cái cảm tưởng đã phung phí mất một quãng đời tốt đẹp , đã bỏ qua mất một chuỗi ngày xuân sáng sủa , vui tươi. |
Những sự việc xảy ra trong chuỗi ngày vừa qua lại lởn vởn trong óc cả hai vợ chồng Liên và Minh chiều hôm nay. |
| Bao nhiêu sự việc dồn dập xảy ra quá mau lẹ trong cùng một thời gian hết sức ngắn ngủi ! Nàng chỉ biết nàng yêu chồng , luyến tiếc cái chuỗi ngày hạnh phúc cách đây không lâu. |
| Bắt đầu những chuỗi ngày số ca lây nhiễm lan nhanh , ca bệnh số 34 không khai báo thật thà , ca bệnh số 36 ở Đà Nẵng chỉ tiếp xúc với hai ca nghi nhiễm đã bị lây. |
| Trước mắt chúng ta là một cuốn phim quay chậm ghi lại chuỗi ngày tầm thường nhạt nhẽo của một đứa bé tinh quái , lêu lổng. |
* Từ tham khảo:
- lan-nhai
- lãn-noạ
- lảng tai
- lảng-sảng
- lãng-nhân
- lãng-bạc