| chuội | đt. Trụng, luộc sơ: Chuội cá. |
| chuội | đgt. Tuột khỏi tay, không giữ lại được: Con cá chuội khỏi tay. |
| chuội | đgt. 1. Làm sạch tạp chất, keo hồ... ở hàng dệt, tơ sợi mộc bằng cách cho qua nước có hoá chất: chuội tơ. 2. Nhúng cho chín qua: chuội thịt. |
| chuội | đgt 1. Luộc qua: Chuội miếng thịt 2. Ngâm tơ vào một thứ thuốc để cho trắng ra: Chuội tơ trước khi dệt. |
| chuội | đgt Trượt; Hỏng việc: Không học mà đi thi thì chuội là tất nhiên; Việc ấy đã chuội rồi. |
| chuội | đg. 1. Luộc qua: Chuội miếng thịt. 2. Ngâm đồ tơ lụa mới vào một thứ thuốc để giặt cho trắng và mềm: Chuội tơ rồi mới nhuộm màu. |
| chuội | đg. Không thành việc, trượt (thtục): Học hành như thế mà đi thi, thì làm gì mà không chuội!. |
| chuội | Luộc qua: Chuội cá. |
| chuội | Dữa hàng tấm cho trắng: Chuội tơ rồi mới nhuộm mầu, Mặc cho đến rách mà mầu chẳng phai (C-d). |
| Mà vị GS này chỉ thấy với thời gian chuyên môn cùng niềm mê say nghiên cứu khoa học rừng rực từ hồi trẻ cứ cchuội, nguội đi dần Niềm vui đích thực của Lan có lẽ là những ca hướng dẫn nghiên cứu khoa học học vị tiến sĩ ở Trường Đại học giao thông mà anh vốn là một giáo viên uy tín. |
| Wawrinka cũng chơi trái 1 tay như Thiem , nhưng cách tiếp bóng của anh an toàn hơn , bóng đi sâu và cchuộihơn. |
| Rồi hơn mười năm gió bụi cùng là dâu bể sống với những người Hoa Đông Bắc thời gian dạy học không phải nhớ nhớ quên quên cùng kể lể liệt kê mà là thăng hoa cùng chiêm nghiệm một cách mê cchuội, tỉnh táo trong tập hồi ký Thời tôi sống như khiến giới đọc bảng lảng có một Võ Bá Cường? |
* Từ tham khảo:
- chuồn
- chuồn
- chuồn chuồn
- chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao, chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh
- chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm
- chuồn chuồn chấm nước