| đản bạch | dt. Lòng trắng trứng, a-bu-min. |
| đản bạch | dt (hoá) (H. đản: trứng chim; bạch: trắng) Chất lòng trắng trứng: Ngày nay chất đản bạch được gọi là an-bu-min. |
| đản bạch | d. Chất an-bu-min. |
| Ai muốn có nhiều đản bạch tinh cho mạnh , thì đập thêm một cái tròng đỏ trứng gà vào. |
* Từ tham khảo:
- đản nhân
- đản nhiệt
- đản trung
- đản trung thư
- đán
- đạn