| chung cùng | trt. Cùng chung nhau một số-phận, một nếp sống, một tình-trạng: Dầu giàu dầu nghèo cũng chung cùng với nhau. |
| Khắc chung cùng cánh với Văn Hiến , lại cùng mẹ với Vượng , đều là người Giáp Sơn và đã từng làm thầy dạy Vượng , liền trả lời : "Bắt hổ thì dễ , thả hổ thì khó". |
| Khâu đóng gói hàng hóa để vận chuyển về Việt Nam thường trộn lẫn hàng thật và hàng giả với nhau để đóng cchung cùngmột container hoặc vận chuyển nhiều chủng loại hàng hóa mang các nhãn hiệu khác nhau. |
| Khi quẩy "vũ điệu say rượu" đã có một fan nhí lên biểu diễn cchung cùngMỹ Tâm. |
| Sự hoảng loạn khi lần đầu chịu cảnh tắm cchung cùngnữ giới Trương Dật Kiệt và Bạch Lộc là hai diễn viên trẻ khá mới của nền giải trí Hoa ngữ. |
| Anh P. được 2 thợ điện làm cchung cùngngười trong chùa đưa đến bệnh viện cấp cứu nhưng nạn nhân đã tử vong. |
| Cặp đôi dù chênh nhau tới 12 tuổi , song Huỳnh Hiểu Minh rất chịu khó "nhắng nhít" cùng bà xã Không chỉ vậy , Trần Mạn cũng đã có một tấm ảnh chụp cchung cùngvợ chồng Angela Baby khi cô tới Hồng Kông chụp ảnh bầu cho nữ diễn viên. |
* Từ tham khảo:
- nã
- nã tróc
- nál
- ná
- ná
- ná