| đại kinh | dt. Đường kinh mạch lớn, theo đông y. |
| Năm 2009 , anh Dđại kinhdoanh cây dược liệu bằng việc ăn chênh lệch nhờ mua đi bán lại củ sâm dây. |
| Thế kỷ 21 là thời dđại kinhtế tri thức. |
| Bên cạnh đó , Facebook cũng phối hợp chặt chẽ với các tổ chức địa phương , DNNVV và startup để tư vấn cho họ cách nắm bắt cơ hội để tăng cường khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trong thời dđại kinhtế kỹ thuật số. |
| Cùng với đó những người làm nước mắm truyền thống cần hiểu rõ về luật để tự bảo vệ quyền lợi chính đáng của doanh nghiệp mình trong thời dđại kinhtế hiện nay. |
| Bởi lẽ chỉ có liên kết mới là sức mạnh trong thời dđại kinhtế hiện nay. |
| ANTĐ Màn bứt tốc ngoạn mục bên hành lang trái , trước khi xâu kim thủ thành Pinto ở phút 85 đã giúp Gareth Bale ấn định thắng lợi 2 1 cho Real trước dđại kinhđịch Barcelona trong lần thứ 7 hai đội gặp nhau tại trận chung kết Copa del Rey. |
* Từ tham khảo:
- đại lãn
- đại lãn chờ sung
- đại lãn nằm gốc cây sung
- đại lão
- đại lăng
- đại lễ