| chửi đổng | đgt Chửi vu vơ, ngụ ý mắng nhiếc người nào nhưng không nêu tên: Biết hắn chửi đổng để xỏ mình, nhưng không muốn gây chuyện. |
| chửi đổng | đg. Chửi vu vơ mà ám chỉ một người nào. |
| Chẳng hạn cái cảnh người ta xô nhau ra đường , chờ chàng rể đi ngang để nhổ nước bọt khinh bỉ vào mặt , chửi đổng một câu cho đã tức. |
Phó Kình đã nóng mặt , sắn tay áo , ngồi chửi đổng : Này phải biết , một cây " bút chì " của em , em dám chấp cả một ấp người. |
| Vài ba lời chửi đổng. |
| Cũng chính thằng mặt đầy tàn hương âchửi đổng?ng một câu , hắn đi đi lại lại vẻ bực dọc rồi đột ngột chụp lấy cổ Trương Phú : Này , thằng già kia , nói thiệt đi ! Con gái mày lên rừng rồi hả? Trương Phú run lên bần bật : Các cậu nói chi kỳ rứa... Nó... nó... Một cú xô giúi làm cho ông già ngã chổng quèo. |
| Hắn buột mồm chửi đổng : "Đ. |
| Người đàn bà bỗng hự lên một tiếng , rồi bất ngochửi đổng?ng : Đ. |
* Từ tham khảo:
- ngăn chận
- ngăn chia
- ngăn giặc
- ngăn giữ
- ngằn nào
- ngằn-ngữ