Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chữa tà
đt. (truyền): Trị bịnh tà-ma:
Thầy pháp chữa tà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mô-rát
-
mô tả
-
mô tê
-
mô-típ
-
mô tô
-
mô-tơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài ra , giao cho đơn vị quản lý là Công ty Quản lý đường sắt Hà Hải thay thế mới ghi N110 , sửa c
chữa tà
vẹt hai bộ ghi khác trong cụm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chữa tà
* Từ tham khảo:
- mô-rát
- mô tả
- mô tê
- mô-típ
- mô tô
- mô-tơ