| dương thế | dt. Thế-giới loài người, cõi đời. |
| dương thế | dt. Dương gian. |
| dương thế | dt (H. dương: trái với âm; thế: đời) Cõi đời: Làm người dương thế cùng nhau, học thói âm phủ, thấy âu chẳng bền (Thiên Nam ngữ lục). |
| dương thế | dt. Nht. Dương-gian. |
| dương thế | d. nh. Dương gian. |
| dương thế | Cõi đời. |
Bụt còn co quắp ngón tay Những người dương thế ở ngay ăn gì. |
| Con sơn dương thế cùng , buộc phải dương sừng ra húc. |
| Họ sẽ "mất hết danh dự và chỗ đứng trên ddương thế, bị hỏa thiêu trong lò nung bằng nghi thức ghê sợ , bị lật thuyền và chìm xuống biển sâu , không có người thừa tự , không có lăng mộ hay đám ma tổ chức riêng , chết đói , cơ thể thối rữa còn xương thì mục ruỗng". |
| Hàng trăm tác phẩm của ông gồm các thể loại : Kịch dân ca , kịch nói , tiểu phẩm dân ca , thơ , tân nhạc luôn mang hơi thở cuộc sống , những vấn đề nóng của đất nước và quê hương... Nhân dịp kỷ niệm 70 năm Ngày Thương binh Liệt sĩ , ông viết tác phẩm Nghĩa tình đồng đội ca ngợi sự hy sinh anh dũng của người chiến sĩ và nỗi đau của người thân nơi ddương thế. |
| Theo đó , cầu thủ Ddương thếĐoàn của U19 TTBĐ Hải Phòng bị phạt nặng nhất với mức treo giò bốn trận và nộp phạt 1.250.000 đồng. |
| Vào dịp này , người dân nhiều nước như Trung Quốc , Malaysia , Việt Nam ,... thường tổ chức lễ cúng vong linh không nhà , không còn thân nhân trên Ddương thếđể các linh hồn này không "quậy phá". |
* Từ tham khảo:
- dương thịnh âm suy
- dương tính
- dương trạch
- dương trần
- dương trì
- dương uỷ