| dương cơ | dt. C/g. Dương-trạch, đất được chọn theo phép phong-thuỷ để cất nhà. |
| dương cơ | dt. 1. Đất để xây cất nhà cửa; phân biệt với âm phần: nhất dương cơ, nhì mồ mả (tng.). 2. Nhà cửa với dinh điền rộng lớn. |
| dương cơ | dt (H. dương: dương gian; cơ: nền nhà) Nhà cửa, cơ nghiệp: Một dương cơ rộng chừng ba mẫu (Ngô Tất Tố). |
| dương cơ | d. Cơ nghiệp, ngôi nhà (cũ). |
| dương cơ | Chỗ nhà ở, trái với âm-phần: Nhất dương-cơ, nhì mồ mả. |
Nó là một ngôi dương cơ rộng chừng ba mẫu , quây quần trong bốn bức tường gạch cắm mảng chai , cảnh tượng phức tạp , giống như ngôi chợ đóng trong khu trại , họp đủ các vật sang , hèn , các kiểu cũ , mới. |
| dương cơ ông ở cũng nhờ ruộng nương ông cấy , hạc đồng , lọ sứ ông thờ , phần nhiều là của những người vay nợ hết hạn không trả , bị ông chiếm lấy và bắt lấy. |
| Và người đàn ông yêu thích đồ lót màu đen sẽ rất lãng mạn khi lâm trận , bạn sẽ không phiền lòng chút nào vì những lời có cánh , tán ddương cơthể bạn sẽ dành cho bạn rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- dương cực
- dương công
- dương danh
- dương danh hiển thân
- dương duy
- dương duy mạch