| dướn | đgt. Rướn: dướn cổ lên nhìn. |
| Theo hướng chúng nhìn , tôi nhận ra dưới bụi cỏ đang lay động là một chú chim non đang cố dướn mình , cánh vỗ vỗ một cách yếu ớt. |
| át cả tiếng vỏ lưỡi lê đập phanh phách vào đùi và những bước chân xoàn xoạt , tiếng kèn mỗi giây một dướn cao , một vang to , rung động cả làn không khí êm ả của một góc trời. |
| Quá nhà tôi một quãng ngắn , tiếng kèn lại dần dần dướn cao lên. |
| Tiếng đàn sáo ca hát càng dướn lên , dồn dập tưng bừng. |
| Tiếng ve sầu lanh lảnh càng dướn cao. |
| Tội nghiệp , cái dáng gầy mảnh khảnh giống bố của nó cứ dướn lên , khom xuống bở chiếc búa quá nặng. |
* Từ tham khảo:
- dương
- dương
- dương
- dương
- dương
- dương ách