| dụng ý | bt. Cố-ý, có ý riêng: Dung-ý phá-hoại; Có dụng-ý trong việc nầy chớ không phải tình-cờ. |
| dụng ý | - I đg. (id.; dùng trước đg.). Có ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng nào đó. - II d. Ý thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu. Việc làm có dụng ý đề cao cá nhân. |
| dụng ý | dt. Ý định: có dụng ý tốt o biết rõ dụng ý của người nói. |
| dụng ý | đgt (H. ý: ý chí). Định tâm làm điều gì: Dụng ý viết một quyển từ điển đầy đủ. |
| dụng ý | đt. Nht. Dụng tâm. |
| dụng ý | đg. nh. Dụng tâm. |
| Thứ để ăn , thứ đãi họ hàng làng xóm , thứ biếu họ ngoại ở xã Bản vài , dụng ý của hắn là để mọi người đừng mách cho Phật biết. |
| Và , hỏi câu ấy , bà tôi còn có một dụng ý nhắc nhở một cách khéo cho thầy tôi biết rằng : Vợ mày nó đã coi thường cả tao lắm đấy ! Liệu mà tìm cách chừa bỏ thuốc sái đi thôi. |
| Nhưng hình như cả nhà không ai bận tâm đến dụng ý của anh. |
| Nếu anh ta là một đầu mối của rừng , thì việc anh tìm cách lọt vào nhà mình là môdụng ý ý. |
| Kết hôn với người không cùng giống nòi , các tiên nho đã từng chê trách , song dụng ý là muốn binh yên , dân nghỉ , thì còn có thể nói được. |
| Vua biết dụng ý của chúng liền nói : "Giặc sai ngươi đến lừa ta , ta nhân chỗ sơ hở của chúng mà lừa lại , chính là dịp này đây". |
* Từ tham khảo:
- duốc biển
- duôi
- duỗi
- duỗi
- duỗi thẻ
- duối