| chữ thập | dt. Chữ Hán có hai gạch chéo đứng, dấy thánh-giá, dấu đánh cho nhớ chỗ, dấu-hiệu y-tế (màu đỏ): Gạch chữ thập, chữ thập đỏ. |
| chữ thập | dt. Một chữ Hán được dùng tả cái có hình tựa như dấu cộng: buộc chữ thập. |
| chữ thập | dt Hình một sổ và một ngang cắt nhau theo góc vuông: Cái thánh giá có hình chữ thập. |
| chữ thập | dt. Dấu gạch ngang tréo với dấu gạch xuống. |
| chữ thập | (chòm sao) dt. Chòm sao ở bán-cầu phương nam. |
| chữ thập | d. Có hình một sổ và một ngang cắt nhau theo những góc vuông. |
| Phía bên kia , người chống thuyền chài đưa hai tay lên làm dấu chữ thập. |
| Đây này , hai cái tĩn này đựng nước mắm , cái có chữ thập vôi trắng là nước mắm nhỉ , ngon lắm. |
| Nhớ cái tĩn có vòng tròn là nước mắm nhỉ… à quên , cái tĩn có chữ thập mới là nước mắm… Lợi ngưng lại , không dám tin trí nhớ của mình. |
| Còn cái chữ thập là nước mắm thường. |
| Không chờ cho An ý kiến , Lợi xếp cái tĩn vừa khui lại gần cái tĩn có dấu chữ thập , rồi đến mở tiếp hai cái chai có bọc lá chuối khô và cột dây gai cẩn thận. |
| 265 Bài thơ sấm này hẳn là do người đời sau làm ra , vì trong đó không những đã biết việc Đỗ Thích giết hai cha con vua Đinh , Lê Hoàn lên ngôi , mà còn nói trước việc nhà Lý làm vua (gộp ba chữ thập , bát , tự thành chữ Lý). |
* Từ tham khảo:
- chữ thập ngoặc
- chữ tòng
- chữ tốt văn hay
- chữ tốt xem tay, ngựa hay xem khoáy
- chữ viết
- chữ viết ghi âm