Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chủ nghĩa quốc gia
dt.
Khuynh hướng chính trị đề cao lợi ích của quốc gia mình, thường có tính chất bài ngoại, bành trướng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chủ nghĩa quốc xã
-
chủ nghĩa siêu thực
-
chủ nghĩa sinh học
-
chủ nghĩa sinh tồn
-
chủ nghĩa sô-vanh
-
chủ nghĩa sô-vanh nước lớn
* Tham khảo ngữ cảnh
"Những gì chúng ta vừa nghe được hôm nay (bài phát biểu nhậm chức của ông Trump) là giọng điệu đề cao c
chủ nghĩa quốc gia
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chủ nghĩa quốc gia
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa quốc xã
- chủ nghĩa siêu thực
- chủ nghĩa sinh học
- chủ nghĩa sinh tồn
- chủ nghĩa sô-vanh
- chủ nghĩa sô-vanh nước lớn