| chồng tiền | đt. Nh. Chồng bạc. |
| chồng tiền | đt. Đưa tiền để trả. |
| Thậm chí chị còn phải cho cchồng tiềntiêu , tiền ăn , tiền đi chơi... Một lớp nhảy zumba được tổ chức tại chợ giúp các chị có cuộc sống vui vẻ , hàn gắn vết thương bạo lực gia đình Ước mơ của đàn bà Người ta thường nói đàn bà khó chiều , khó hiểu , hay mơ ước cao xa , được voi đòi tiên , nhưng có lẽ đó là chỉ với một bộ phận , còn đa phận những người phụ nữ , kể cả những người phụ nữ ở khu chợ Bãi Đá này , ước mơ của họ đơn giản lắm , hạnh phúc của họ cũng thật đơn sơ. |
| chồng tiền, nhận nhà , dọn về nhà mới ở chỉ trong vòng một tháng , vợ chồng tôi nhiều lúc nhìn nhau không tin nổi tất cả những việc này là sự thật. |
| Thay vì làm thủ tục chuyển quyền sử dụng , hai bên chỉ cần làm hợp đồng công chứng rồi cchồng tiền. |
| Khi đã sang tay , cchồng tiềnxong , dân trộm cắp và đầu nậu đường ai nấy đi , xem như không quen biết nhau , tuyệt nhiên không được khai nguồn hàng của mình là ai nếu không muốn thất nghiệp và bị xử đẹp. |
* Từ tham khảo:
- trất
- trất
- trất đít
- trất lất
- trất mấu
- trất ngại