| dính líu | tt. Mắc-míu, có ăn-thua tới: Dính-líu vào vụ án. |
| dính líu | đgt. Liên quan trực tiếp tới sự việc, công chuyện nào, thường có tính rắc rối, phiền hà: dính líu tới chuyện nhà người ta làm gì o Nhiều kẻ dính líu tới vụ án này. |
| dính líu | đgt Liên quan đến: Không dính líu gì với vòng danh lợi (HCM). |
| dính líu | (dính liếu) Nht. Dính dáng. |
| dính líu | đ. đg. Liên quan với. |
| dính líu | Cũng như dính-dáng. |
Dũng không muốn phân bày phải trái về một chuyện có dính líu đến tiền tài , của cải. |
| Chỉ cần nghe một câu tán tụng , một sự gán ghép , một lời nhắc nhủ có dính líu đến tên Sài và cô , đến " nhà em " và " anh ấy " là cô thấy bừng nóng khắp cả người , nhâm nha sự sung sướng ấy đến hàng tuần , hàng tháng. |
Năm ngẫm nghĩ một lúc rồi nói : Thế chúng nó không thu tiền " bồi " cho mình à ? Không ! Tôi không dính líu với họ một đồng nào vì tôi có thể chợ búa buôi thân cơ mà. |
| Nó bảo : Ngôi sao thì có dính líu gì đến Nhật ký mà mình cũng viết. |
| Chỉ cần nghe một câu tán tụng , một sự gán ghép , một lời nhắc nhủ có dính líu đến tên Sài và cô , đến "nhà em" và "anh ấy" là cô thấy bừng nóng khắp cả người , nhâm nha sự sung sướng ấy đến hàng tuần , hàng tháng. |
Các chị ở bên ấy tốt quá ! Bấy lâu nay tôi đã quen sống một mình , đã quen không dính líu đến ai , sống qua quít thế nào xong thôi , mà thực ra tôi đâu có sống , tôi chỉ tồn tại cái phần xác , còn phần hồn… Vậy mà nể các chị , nhất là cái cô gì người Bắc mập mập ấy , tôi buộc phải ăn ngủ có điều độ , buộc phải nhìn đến mình hơn một chút. |
* Từ tham khảo:
- dính nhau như vợ chồng sam
- dính như keo
- dính như nhựa
- dính như sam cặp
- dính như sơn
- dípl