| chổi tre | dt. Chổi bằng vỏ tre mỏng, cặp trong để tre, cán cũng bằng tre dài độ 1m 50. |
| chổi tre | dt Chổi làm bằng thanh tre chẻ nhỏ dùng để quét sân, quét đường: Tiếng chổi tre đêm hè quét rác (Tố-hữu). |
| chổi tre | d. Chổi làm bằng tre chẻ nhỏ, dùng để quét sân, quét đường. |
| Miếng cơm thiên hạ bao giờ cũng ngon nên người sức dài vai rộng thì đi tứ chiếng bằng đủ thứ nghề : hàn nồi và cắt tóc , đốt gạch và nung vôi , thợ nề , thợ đất , thợ lặn... Kẻ giảo hoạt mà lười biếng thì đi buôn cau con , bán rong thuốc cam , buôn vỏ quạch và chổi tre , tiểu sành và cối đá. |
| Miếng cơm thiên hạ bao giờ cũng ngon nên người sức dài vai rộng thì đi tứ chiếng bằng đủ thứ nghề : hàn nồi và cắt tóc , đốt gạch và nung vôi , thợ nề , thợ đất , thợ lặn... Kẻ giảo hoạt mà lười biếng thì đi buôn cau con , bán rong thuốc cam , buôn vỏ quạch và chổi tre , tiểu sành và cối đá. |
| Hàng xóm kể lại sáng nào mẹ cũng ra vườn quét lá , tiếng rột roạt chổi tre biết bàn tay còn khỏe. |
| Tiếng cchổi trecủa bà lão kì quặc Tìm về ngõ 35 đường Nguyễn An Ninh (phường Tương Mai , quận Hoàng Mai , TP. Hà Nội) hỏi đường vào nhà cụ Quý thì không ai không biết. |
| Bởi hơn chục năm qua , bất kể đông hè , người dân nơi đây đã quá quen với hình ảnh cụ Đinh Thị Quý (sinh năm 1938) ngày hai buổi mang cchổi tređi quét dọn từng góc gõ , vỉa hè. |
| Cụ Đinh Thị Quý bên những đồ nghề quen thuộc của mình Nói là làm , ngay hôm sau cụ Quý mang cchổi tređi gom rác khắp khu phố thành từng đống , rồi cụ bỏ tiền túi ra thuê công nhân hót đổ đi. |
* Từ tham khảo:
- trình-duyệt
- trình-lộ
- trình-minh
- trình-nhập
- trình thỉnh
- trình thưa