| chổi tiên | dt. C/g. Phất-trần Cây chổi bằng lông đuôi ngựa dài, cán ngắn, để mấy ông tiên hay thầy rùa trong tuồng hát bội cầm: Chổi tiên quét sạch chùa vàng, Sửa sang Phật lại cho nàng đi tu (CD). |
Cậy người gia sự trao lời Đôi ta sum hiệp , ơn người tạ ơn chổi tiên quét sạch sân đơn Dẫu cho chín giận mười hờn cũng khuây. |
* Từ tham khảo:
- thấp khớp
- thấp nhiệt
- thấp như vịt
- thấp tho
- thấp thó
- thấp thó thấp thưởi