| chơi khăm | đt. Xỏ-xiên, hại gián-tiếp, đùa hại người mà không trách-nhiệm: Hắn chơi khăm quá, hại tôi mất cả vốn. |
| chơi khăm | đgt. Bày trò chơi xỏ dể làm hại người: Đừng giở trò chơi khăm nhau nhé! |
| chơi khăm | đgt Có hành động ác ngầm để làm hại người khác: Nó bảo anh đến nơi ấy là nó chơi khăm anh đấy. |
| chơi khăm | đt. Bày trò hại người. |
| chơi khăm | đg. Có hành động ác ngầm để làm hại. |
| Kinh nghiệm cho họ biết , những kẻ độc ác thường ưa chơi khăm , giấu mũi gươm sau những lời hoa mỹ thân ái và những nụ cười hiền lành , như con mèo đùa bỡn với chú chuột tội nghiệp. |
| Bà lúng túng , chưa biết xoay trở thế nào y như một người làm trò ảo thuật bị kẻ chơi khăm mách trước cho khán giả cách lanh tay lẹ mắt để lừa dối kẻ khác. |
| Chia sẻ về hành động này của mình , Phước Duy cho biết anh muốn bạn gái tụt hết cảm xúc và có cảm giác như bị anh chàng cchơi khăm, để đến khi anh dẫn cô tới nhà hàng , nơi đã đặt tiệc thì cô sẽ ngạc nhiên và xúc động. |
| Nghi ngờ bị chị H. cchơi khămbáo công an khiến nhóm này bị thử test ma túy , 3 đối tượng đã chém người phụ nữ trẻ trọng thương. |
| Từ đó , nghi ngờ do chị H. cchơi khăm, báo công an khiến nhóm này mới bị thử test nên xảy ra mâu thuẫn với chị H. Hiện vụ việc đang được công an tiếp tục điều tra làm rõ. |
| Màn cchơi khămem út iKON không thể thốn hơn của hội anh lớn. |
* Từ tham khảo:
- chơi ngang
- chơi ngon
- chơi nhởi
- chơi ong có độc
- chơi ràn
- chơi thủng trống long bồng