| chòi gác | Nh. Chòi canh. |
Chắc… Thôi về , con ! Tía con chúng tội vừa đứng lên đi mấy bước , thì có một thằng ngụy trên chòi gác la lên : Ê ! Mấy thằng nào trong quán ra rình coi bà lớn tắm đó ? Coi chừng ông lớn bắn bỏ mẹ đa ? Chúng tôi cứ thản nhiên đi. |
| Mặt trời gần lặn thì tôi đã trông thấy bức tường vôi trắng xóa và cái chòi gác cao lêu nghêu bên kia sông. |
| Dạo đó xảy ra câu chuyện hai tên lính đang ngồi trên chòi gác đồn Hòn Đất thấy trong mé Hòn có một em bé cỡi trâu. |
| Cùng anh em đào đường , đắp ụ , xẻ hào , khuân đá Câu 3 Xét về mục đích nói , câu văn Không biết cái cchòi gácở đầu làng đã dựng xong chưa thuộc kiểu câu hỏi. |
| + Cái cchòi gáclà nơi xây dựng để thực hiện nhiệm vụ cách mạng. |
* Từ tham khảo:
- chòi nòi
- chòi mòi đĩa rời
- chòi nòi trắng
- chỏi
- chỏi hỏi
- chỏi họng