| chơi chơi | trt. Cầm-chừng, nửa chơi nửa thật: Cười chơi-chơi, nói chơi-chơi // Lơ-lơ, lơ-mơ, tuy tầm-thường nhưng quan-trọng: Coi chơi-chơi chớ không phải dễ đâu? |
| Người có hoa tay ,thêm được chút tâm hồn lãng tử ,nên ông Cử Hai sống cuộc đời mình như người ta chơi chơi vậy thôi ;Người ấy thật là một người không có lấy một giây phút trịnh trọng đối với nhân sinh. |
| Cỡ mười bảy , mười tám tuổi , thấy Trọng thương quá , tôi nói chơi chơi với chị Ái : "Em xí thằng Trọng". |
| Thiềng thường ném ma túy qua hàng rào , lát sau dân cchơi chơiđến tự kiếm , nhặt mang đi. |
| Đến live show Đàm Vĩnh Hưng tôi hát cchơi chơithế thôi. |
| Ngay cả Tùng Dương cũng không lọt qua ống kính Vinh Sử : Tùng Dương chỉ hát cchơi chơimấy câu bolero mà đã bị phản ứng dữ dội. |
| Hình ảnh trẻ trung của Lưu Minh Tài ở ngoài đời , khác hẳn so với hình ảnh "nửa mùa" trong MV cover "Phía sau một cô gái"... PV : Anh có bất ngờ không khi MV làm cchơi chơicủa mình lại được lan truyền với tốc độ chóng mặt trên mạng xã hội và nhận được sự quan tâm của mọi ngườỉ |
* Từ tham khảo:
- phủ định
- phủ định biện chứng
- phủ định của phủ định
- phủ đường
- phủ khích
- phủ khố