| dĩ | bt. Đã qua, rồi, thôi: Dĩ-nhiên, dĩ-vãng, bất-đắc-dĩ // (R) Bất, bỏ, xoá: Dĩ sổ, dĩ-lỡ. |
| dĩ | tt. Chưa chín đều: Xôi dĩ. |
| dĩ | dt. Chái, nhà nhỏ một bên, chung một tấm vách: Nhà một gian hai dĩ. |
| dĩ | tt. Xệp xuống, tật ở mũi. |
| dĩ | bt. Lấy, dùng, để mà: Dĩ hoà vi quý, dĩ ân báo oán // Cho đến, nhẫn: Dĩ quá // Do, đó, tưởng là, bởi vì, đem lại: Gia-dĩ, sở-dĩ. |
| dĩ | tt. Khác, lạ: Lập-dị, kỳ-dị // (R) Khác thường, xấu-xí: Dị-kỳ, dị-hợm; Thằng cha sao dị quá. |
| dĩ | bt. Dễ, không khó: Tri dị hành nan; Dị đắc dị thất; Bình-dị, dung-dị, giản-dị // Nhẹ, dể, xem thường, coi không ra chi: Khinh-dị. |
| dĩ | I. Dùng, lấy: dĩ hoà vi quý o dĩ thực vi tiên o gia dĩ o khả dĩ o sở dĩ. II. Yếu tố kết hợp với phương vị từ biểu thị thời gian, số lượng: dĩ cổ phi kim. |
| dĩ | Đã, trái với vị (chưa): dĩ nhiên o dĩ vãng o bất đắc dĩ o vốn dĩ o vạn bất đắc dĩ. |
| dĩ | (khd). 1. Lấy căn cứ ở: Dĩ hoà vi quí (Lấy việc hoà thuận làm quí). // Xt. Sở dĩ, khả dĩ. 2. Kể từ: Dĩ chí. |
| dĩ | (khd). Đã, thôi: Dĩ-vãng. |
| dĩ | Xôi không được chín dền. |
| dĩ | 1. Lấy (không dùng một mình). 2. Kể từ: Dĩ thượng, dĩ hạ v.v. |
| dĩ | Đã, thôi (không dùng một mình). |
| Sở ddĩnàng ngờ bà khôn khéo đi dỗ dành nàng và đem lòng ghét bà chỉ tại mợ phán đã quá khắc nghiệt với nàng. |
| Bỗng nhiên , nàng như tự khép tội mình , tin rằng từ trước tới nay sở dĩ bị cô hành hạ là tại mình vụng về không biết cách cư xử , chiều chuộng. |
| Thu giễu là Trương kiêu ngạo , nhưng chính Thu trước kia sở dĩ không đến với Trương cũng chỉ vì nàng kiêu ngạo , cho mình làm việc ấy là từ hạ đối với Trương. |
Nghĩ đến ngày bắt đầu phải đi làm , Trương ngao ngán thấy hết cả cái vị của một cuộc sống gượng , cái nhọc nhằn của những công việc làm bất đắc dĩ. |
| Chính ra sở dĩ Trương nhận lời đi làm ở Hải Phòng là chỉ cốt để xa Thu. |
| Bất đắc dĩ Thu phải cùng đi và khi ngồi trên xe tay , nàng có ý thỉnh thoảng nhìn lại sau xem có thấy Trương theo hay không. |
* Từ tham khảo:
- dĩ ân báo oán
- dĩ chí
- dĩ chiến dưỡng chiến
- dĩ cổ phi kim
- dĩ cổ vi giám
- dĩ công thục tội