| chò vẩy | Thứ gỗ chò có vân như vẩy cá. |
| Ngoài vua Thuỷ ra , còn ai dám động đến đền Thượng? Đích cột đền là gỗ chò vẩy và đá bị mất luôn kia là đá hoa. |
| Có lẽ trận lụt cách đây mấy tháng là vua Thuỷ dâng nước lên đỡ gỗ chò vẩy và đá hoa đền Thượng. |
| Ở sơn gian này , có thiếu gì gỗ chò vẩy và đá hoa. |
| Vào những phút này , mấy thân cây cột gỗ chò vẩy mới tỏ rõ cái đẹp cái quý của một thứ gỗ đặc biệt. |
* Từ tham khảo:
- kì10
- kì11
- kì12
- kìl
- kì14
- kì15