| chờ thời | đgt Đợi đến khi có điều kiện thuận lợi: Muốn thành công, phải chờ thời, không thể nôn nóng. |
| Ngay cả với chủ thuyền , ông giáo cũng chỉ khai mù mờ rằng mình kiếm ăn vất vả ở kinh cho nên định tìm về quê vợ làm ruộng chờ thời. |
| 18g cả ba đã có mặt tại địa điểm săn mồi cchờ thờicơ hành động. |
| Quan điểm chung của tỉnh , các nhà đầu tư có năng lực , tâm huyết , tạo mọi điều kiện , còn những nhà đầu tư không đảm bảo năng lực , giữ đất , giữ dự án nhằm cchờ thờiđiểm chuyển nhượng , trục lợi sẽ dứt khoát không gia hạn , nhằm bảo vệ tài nguyên đất , sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên này... Tuyết Nhi. |
| Kiểu ôm đất cchờ thờinày đã giúp không ít người từ hạng nhà giàu dăm ba tỷ đồng vụt thành đại gia hay triệu phú đôla. |
| Đến lúc Trang lún sâu vào tình yêu của tôi và muốn tôi về ra mắt gia đình nhưng tôi nhất định phải cchờ thờicơ chín muồi. |
| Thông tin từ hãng hàng không Vietjet , 5 chuyến bay của hãng đã không thể hạ cánh xuống sân bay Nội Bài và phải chuyển hướng đến sân bay khác cchờ thờitiết tốt bay về Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- hoài hận
- hoài hoài
- hoài hồng ngâm cho chuột vọc
- hoài hơi
- hoài huỷ
- hoài nghi