| dây cao su | dt. Cây mọc hoang ở núi miền trung và một số nơi ở miền bắc, dây leo cao thân nhẵn, lá mọc đối, hình trứng hay hình mác thuôn, mép hơi lượn, hoa thưa màu kem mọc thành xim, chùy ở ngọn, quả ăn được, nhựa mủ cho cao su. |
| Bị chủ mắng tài xế chính khẽ quát người phụ : Cầm lấy cái mùi xoa này , buộc nối vào hai đầu dây cao su ! Mau lên ! Mà quấn rõ chặt cho nó thật kín chứ ! Rồi người tài xế chính lại lên ngồi mở máy thử. |
| Điều đó đồng nghĩa với việc các ông bố , bà mẹ nghèo buộc phải dùng các sợi ddây cao sudài để xích con cái của họ vào các chấn song sắt cửa sổ. |
| Những đứa trẻ bị bỏ lại đó , an toàn trước bọn trộm cắp hoặc buôn người , nhưng hoàn toàn chẳng thể làm gì ngoài việc nhìn cha mẹ chúng làm việc và đi tha thẩn xa quanh phạm vi giới hạn bởi chiều dài của chiếc ddây cao su. |
| Đoàn khảo sát đánh giá vật liệu chôn lấp được đào ở các lỗ không phải là đất , thành phần chủ yếu là nylon dạng mảnh vụn , sợi dài , simili , một số bao bì giấy , ddây cao su, nhựa , có khả năng là chất thải công nghiệp và có cả những bao chứa rác vẫn còn nguyên , nước đen kịt , bốc mùi hôi nồng nặc. |
| Hệ thống này sử dụng ddây cao sulàm từ xăm xe đạp để bơm , xả khí nhằm vận hành tấm kính bịt kín các kẽ hở đồng thời sẽ gửi tin nhắn báo cho người dùng biết tình trạng ngập nước vào nhà. |
| Ăn cơm xong , Dũng quay lại , thấy Lả ngồi dậy được nên dùng một đoạn ddây cao sucu roa dài 1 ,42m đánh liên tiếp vào người Lả. |
* Từ tham khảo:
- dây cáp
- dây chằng
- dây chè
- dây chi chi
- dây chìa vôi
- dây chiều