| dầu tây | dt. Các thứ dầu lấy ở mỏ. |
| dầu tây | dt. Dầu hoả; phân biệt với dầu ta: Đèn thắp bằng dầu tây. |
| dầu tây | dt Như Dầu hoả: Mua một lít dầu tây về thắp đèn hoa kì. |
| dầu tây | d. nh. Dầu hoả. |
| dầu tây | Dầu lấy ở mỏ lên, dùng để thắp. Cũng gọi là dầu hoả. |
| Cây đèn dầu tây búp măng Liên đã tắt đi vì muốn tiết kiệm. |
Nga sang buồng anh lấy cái bếp dầu tây , rồi gọi vú già đem ấm nước bắc lên đun. |
| Ngửi mùi dầu tây , nước mắm , mùi chai lọ mốc , mùi dấm chua , mùi mỡ khét muốn phát oẹ đứa cháu cũng phải nén để thím khỏi biết chuyện đó. |
Đến bây giờ tôi hãy còn nhớ trời lúc ấy hơi lành lạnh ; nhà tôi kiểu cổ , tối tăm , lại thắp đèn dầu tây ; nhưng trong một thoáng , tôi vẫn đủ sức minh mẫn để nhận thấy rằng cốm Vòng để cạnh hồng trứng , một thứ xanh ngăn ngắt , một thứ đỏ tai tái , đã nâng đỡ lẫn nhau và tô nên hai màu tương phản nhưng lại thật "ăn" nhau. |
| Ngửi mùi dầu tây , nước mắm , mùi chai lọ mốc , mùi dấm chua , mùi mỡ khét muốn phát oẹ đứa cháu cũng phải nén để thím khỏi biết chuyện đó. |
* Từ tham khảo:
- dầu thăng long
- dầu thơm
- dầu trẩu
- dầu tưới vào lửa
- dầu vẽ
- dẩu