| chỗ dựa | dt 1. Bộ phận của ghế để tựa lưng vào: Chế bành có chỗ dựa bọc da 2. Việc hay người có thể giúp cho trong một quá trình: Để tiến hành việc ấy, anh ta đương cần một chỗ dựa. Con cái là chỗ dựa của cha mẹ trong lúc tuổi già. |
| Hình như một cái gì đó từ lâu vốn là nền tảng của đời sống bà , chỗ dựa của bao nhiêu cân nhắc , tính toán , lo âu lẫn ước mơ , cái nền vô hình đó bây giờ đã rã rệu , sắp phải sụp đổ. |
| Xa đồng bằng , cách biệt với đống sách vở vốn là chỗ dựa của đời ông từ trước đến giờ , ông cảm thấy trống trải , không còn biết làm gì , nghĩ gì. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Ông bạo tay như vậy vì hai lý do : thứ nhất , ông không bao giờ cho phép bất cứ ai dám đem chuyện nghi lễ , chỗ dựa êm ái vững chắc của cả cuộc đời ông , ra làm trò đùa trước đám đông ; thứ hai , ông có đủ thông minh nhọn bén để biết rằng Nhạc đã dốc hết túi để đặt vào con bài Đông cung , hành quyết tên lính vô phép láo xược sẽ hợp ý Nhạc. |
| Cô ta sẽ sống với ai khi những người như mình là chỗ dựa tinh thần cuối cùng của họ ! Định bất chấp tất cả ư ? Anh chưa thấy trường hợp ”ngoại lệ“ ấy. |
| Cô bé rất mừng rỡ vì từ nay cô có một người anh , một chỗ dựa tin cậy , một niềm an ủi lớn để cô bớt đau khổ , cô đơn. |
* Từ tham khảo:
- lưỡng đầu thọ địch
- lưỡng hổ tranh đấu
- lưỡng hợp
- lưỡng lự
- lưỡng nghi
- lưỡng phân